| Trục Lôi Ðĩnh Trợ Chiến (MSR - Minesweeper River) |
|
| Trục Lôi Ðĩnh Trung Hạng (MSM - Minesweeper Mechanized) |
|
| Trục Lôi Ðĩnh Quân Vận (LCM-MS Landing Craft Mechanized Minesweeper) |
|
| Trục Lôi Ðĩnh (MLMS - Monitor Launch Minesweeper) |
| Cảng Thám Ðĩnh (Picket Boat) |
| Cảng Phòng Ðĩnh (LCPL - Landing Craft Personnel Large) |
| Truy Kích Ðĩnh (Vedette) |
|
| Khinh Tuần Ðĩnh (Boston Whaler) |
| Xung Kích Ðĩnh (Viper) |
| Xuồng Ðồng Nai (Skimmer) |